|
|
|
Đang truy cập: 7 Trong ngày: 84 Trong tuần: 2545 Lượt truy cập: 3490608 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐYT ngày tháng năm 2026
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị)
Tên nghề đào tạo: | Cô đỡ thôn, bản |
Trình độ đào tạo: | Sơ cấp |
Bậc: | 2 |
Hình thức đào tạo: | Chính quy |
Đối tượng tuyển sinh: | Nữ giới 15 tuổi trở lên đọc viết tiếng Việt thành thạo (tốt nhất đã tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên). |
Thời gian đào tạo: | 06 tháng (25 tuần). |
1. Mục tiêu đào tạo:
- Mục tiêu chung:
Sau khi hoàn thành khóa học này, học viên có thể: có kiến thức, kỹ năng ở mức độ cơ bản để thực hiện chăm sóc sức khỏe sinh sản tại cộng đồng, chăm sóc sức khỏe bà mẹ trước, trong và sau sinh, chăm sóc sức khỏe trẻ em tại nhà và tư vấn kế hoạch hóa gia đình.
1.2. Mục tiêu cụ thể:
1.2.1. Kiến thức:
- Xác định được các vấn đề sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh;
- Mô tả sơ lược về cơ quan sinh dục trong và ngoài của phụ nữ;
- Vận động tiêm chủng;
- Phát hiện được các dấu hiệu bất thường trong khi mang thai;
- Giới thiệu về các biện pháp tránh thai thông thường;
- Mô tả sự thụ thai và quá trình phát triển của thai;
- Xác định các dấu hiệu nguy hiểm trong khi đẻ;
- Xác định các dấu hiệu bất thường ở bà mẹ và trẻ sơ sinh sau đẻ
1.2.2. Kỹ năng
- Sử dụng kỹ năng tư vấn, truyền thông giáo dục cộng đồng về hành vi ảnh hưởng đến sức khỏe;
- Áp dụng các phương pháp vô khuẩn trong chăm sóc sức khỏe sinh sản tại cộng đồng;
- Thực hành khám toàn thân: mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, phù và thiếu máu;
- Thực hành tư vấn các biện pháp tránh thai;
- Thực hành tư vấn và hướng dẫn về vệ sinh và dinh dưỡng cho bà mẹ:
- Tiến hành vận chuyển bà mẹ và trẻ sơ sinh đến cơ sở y tế an toàn;
- Xử trí một số bệnh thông thường ở phụ nữ và trẻ nhỏ
- Thực hành xác định có thai, tính tuổi thai và dự kiến ngày đẻ;
- Thực hành các bước khám thai chính;
- Thực hành chăm sóc thai nghén;
- Tiến hành chuẩn bị trước khi đẻ;
- Thực hành theo dõi chuyển dạ đẻ;
- Thực hành đỡ đẻ thường tại nhà, sử dụng gói đỡ đẻ sạch trong trường hợp đẻ rơi, sản phụ không thể đến cơ sở y tế;
- Thực hành đỡ và kiểm tra bánh rau;
- Thực hành chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau khi đẻ;
- Thực hành hồi sức trẻ sơ sinh bị ngạt;
- Thực hành xử trí đẻ rơi tại cộng đồng;
- Thực hành xử trí ban đầu chảy máu trong và ngay sau khi đẻ;
- Thực hành hướng dẫn cho con bú mẹ;
- Tiến hành chăm sóc bà mẹ sau đẻ thường;
- Thực hành đánh giá trẻ và chăm sóc trẻ trong ngày đầu;
- Thực hành chăm sóc trẻ nhẹ cân.
1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Chủ động thiết lập và đảm bảo tính liên tục của công việc, chịu trách nhiệm với công việc;
- Yêu nghề, tận tụy với công việc;
- Khiêm tốn học hỏi, tích cực chủ độnghọc tập nâng cao trình độ chuyên môn.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
Học xong chương trình này, người học có năng lực đáp ứng yêu cầu tại các vị trí việc làm của công việc cô đỡ thôn, bản:
- Làm công tác vận động sản phụ khám thai, sinh đẻ tại cơ sở y tế;
- Làm cộng tác viên dân số, tư vấn, tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình.
1.4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Sau khi tốt nghiệp nghề Cô đỡ thôn, bản trình độ sơ cấp bậc 2 người học phải đạt được khối lượng kiến thức tối thiểu và các yêu cầu năng lực để có thể tiếp tục phát triển ở những trình độ cao hơn.
- Người học sau khi tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi nghề để nâng cao trình độ.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Tổng thời gian toàn khóa: 25 tuần/10 mô đun/23 tín chỉ
- Thời gian học và thi: 24 tuần tương đương 765 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 2,7 tuần tương đương 90 giờ chiếm 11,8%
+ Thời gian học thực hành, thực tập: 19,3 tuần tương đương 635 giờ chiếm 83%
+ Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc mô đun: 2 tuần (40 giờ chiếm 5,2%)
- Tổng thời gian hoạt động chung: 01 tuần
3. Danh mục số lượng, thời lượng các mô đun:
Mã MĐ |
Tên mô đun |
Tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Tổng số | Trong đó | ||||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| ||||
MĐ 01 | Kiến thức chung | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
|
MĐ 02 | Sơ, cấp cứu ban đầu và các kỹ thuật chăm sóc người bệnh | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
|
MĐ 03 | Chăm sóc thai nghén | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
|
MĐ 04 | Thực tập Chăm sóc thai nghén | 2 | 90 |
| 86 | 4 |
|
MĐ 05 | Chăm sóc chuyển dạ | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
|
MĐ 06 | Thực tập Chăm sóc chuyển dạ | 2 | 90 |
| 86 | 4 |
|
MĐ 07 | Chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh sau đẻ | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
|
MĐ 08 | Thực tập Chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh sau đẻ | 2 | 90 |
| 86 | 4 |
|
MĐ 09 | Quản lý, chăm sóc sức khỏe tại cộng đồng | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
|
MĐ 10 | Thực tập cộng đồng | 5 | 225 |
| 221 | 4 |
|
| Cộng: | 23 | 765 | 90 | 635 | 40 |
|
|
Cập nhật: Hoàng Thị Thanh Hiền Điện thoại: 0905.437.666 Email: htthienyte@gmail.com |
|
Bạn biết về chúng tôi từ đâu?
Từ GoogleTừ Bạn Bè Nguồn Khác |
Trang thông tin điện tử Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị.
Địa chỉ: khu phố 3, phường Đông Lương, tp. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
© Copyright 2015 truongytequangtri.edu.vn, All rights reserved.
® truongytequangtri.edu.vn giữ bản quyền nội dung trên website này.









